Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slack”

142 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slack

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Each regulator may have assumed the others would pick up the slack.

    Từ trong câu: slack, assume, other, pick, up

    «Professionalism/Kenneth Kendrick and Peanuts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299471 (bản sửa đổi 4629549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, the servants might not be slack, time-serving, unfaithful.

    Từ trong câu: slack, course, servant, time, serve

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He meant that monopolies may bank their profits and slack off on trying to please their customers.

    Từ trong câu: slack, mean, monopoly, bank, profit, off, try, please

    «Principles of Microeconomics/How a Profit-Maximizing Monopoly Chooses Output and Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387254 (bản sửa đổi 3289015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They may also reflect any slack time built into the schedule between stops, to allow for possible variability in travel times.

    Từ trong câu: slack, reflect, time, build, schedule, stop, allow, possible

    «Fundamentals of Transportation/Timetabling and Scheduling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256215 (bản sửa đổi 4338754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may not be enough slack to account for discrepancies in timing on both sides.

    Từ trong câu: discrepancy, slack, enough, account, time, side

    «XQuery/UK shipping forecast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163036 (bản sửa đổi 4100515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slack lime25 lần
slack baked22 lần
slack rein25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.