Câu tiếng Anh có từ “slack”
140 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slack
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, before going there, one must find a slacking worker before going to the lower deck.
Từ trong câu: slack, however, go, find, worker, low, deck
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Olivine City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479019 (bản sửa đổi 4564345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'
Khi chúng tôi bước ra, anh ấy thì thầm, 'Điều đó khá khó khăn với Slack; chắc hẳn anh ấy đã cảm nhận được điều đó.”
Từ trong câu: slack, come, out, whisper, rather, hard, feel
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We owe a great debt of gratitude to such men as Professor Cairnes, and must not be slack in paying it.
Từ trong câu: slack, owe, great, debt, gratitude, man, professor, pay
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently the jibstays also could be slacked off so that the lateen yards would not have to be dipped under them.
Từ trong câu: slack, apparently, off, yard, dip
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is one curious circumstance, that all city-people must have noticed, which is often illustrated in our experience of the slack-water gentry.
Từ trong câu: slack, illustrate, curious, circumstance, city, people, notice, often
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slack lime | 25 lần |
| slack baked | 22 lần |
| slack rein | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.