Câu tiếng Anh có từ “slack”
142 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slack
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each regulator may have assumed the others would pick up the slack.
Từ trong câu: slack, assume, other, pick, up
«Professionalism/Kenneth Kendrick and Peanuts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299471 (bản sửa đổi 4629549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apparently the jibstays also could be slacked off so that the lateen yards would not have to be dipped under them.
Từ trong câu: slack, apparently, off, yard, dip
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The springs there were wound so tight that it would be a long while before there was any slack in them.
Từ trong câu: slack, spring, wind, tight, long
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You would just as soon consent to swing yourself like Fra Diavolo on the slack-rope!
Từ trong câu: yourself, consent, rope, swing, slack, soon, like
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slack lime | 25 lần |
| slack baked | 22 lần |
| slack rein | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.