Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slack”

140 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slack

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some of these men have drifted away; but the trade is slack all over England.

    Từ trong câu: slack, man, drift, away, trade

    Flora Annie Webster Steel, A Sovereign Remedy. Nguồn: Project Gutenberg #39813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stepping back a pace, he separates his leading-reins, and pulls them through the terrets till he has gathered up the slack.

    Từ trong câu: slack, step, back, pace, separate, lead, pull, till

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My work will buck up—I’ve been feeling slack lately, and it’s told on my writing—I suppose it was bound to.’

    Từ trong câu: slack, lately, work, up, feel, tell, write, suppose

    Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tie rods should be set up snug and then slacked slightly until the setting has become thoroughly warm after the first firing.

    Từ trong câu: slack, tie, set, up, slightly, until, become, thoroughly

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It’ll be play to me after I’ve done my day’s work, or any odd bits o’ time when the work’s slack.

    Từ trong câu: play, slack, odd, work, bit, time

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Farm tools, particularly scythe snaths, are made of it, and it has been reported for slack cooperage and boat building, but such uses are apparently infrequent.

    Từ trong câu: scythe, farm, tool, particularly, make, report, slack, boat

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slack lime25 lần
slack baked22 lần
slack rein25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.