Câu tiếng Anh có từ “slack”
122 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slack
The afternoon is taken up in evacuating wounded to Belleville, bringing in fresh wounded as required, or, in slack moments, in reading, writing, or sleeping.
Từ trong câu: slack, afternoon, take, up, evacuate, wound, bring, fresh
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Slacking away the rope a little, I grasped the other part of it, and changed our position to the port counter.
Từ trong câu: port, rope, slack, counter, grasp, away, little, part
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Power lines sag more in the summer than in the winter, and will snap in cold weather if there is insufficient slack.
Từ trong câu: sag, power, line, summer, winter, snap, cold, weather
«Thermal Expansion of Solids and Liquids», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng slack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- slack lime25 lần
- slack baked22 lần
- slack rein25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.