Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sketch”

438 câu thật có từ sketch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sketch nghĩa là phác họa. sketch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preliminary drawing for later elaboration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sketch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The show features short sketch-style episodes with Segura playing many different characters.

    Từ trong câu: sketch, show, feature, short, style, episode, play, many

    «Bad Thoughts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1200293 (bản sửa đổi 10618793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Edward—she knew not what she saw, nor what she wished to see;—happy or unhappy,—nothing pleased her; she turned away her head from every sketch of him.

    Từ trong câu: sketch, know, saw, wish, see, happy, unhappy, nothing

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the many fascinating character-sketches, which he has added to the portrait gallery of Scripture, are drawn clearly and without signs of effort.

    Từ trong câu: fascinating, many, fascinate, character, sketch, add, portrait, gallery

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are wild to see the river, sketch the broken bridge, and copy some of the things they admire in my book.

    Từ trong câu: bridge, river, copy, wild, see, sketch, break, thing

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some advised me to paint scenes from the Seven Years' War; others called my sketches wild and fantastic."

    Từ trong câu: fantastic, advise, paint, scene, seven, year, war, other

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sketch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biographical sketch463 lần
brief sketch398 lần
historical sketch233 lần
sketch book1.038 lần
sketch by boz130 lần
pencil sketch172 lần
rough sketch303 lần
ink sketch126 lần
slight sketch246 lần
charcoal sketch71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sketch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sketch trong kho câu?
Kho câu có 438 câu có từ sketch hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sketch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sketch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 190 câu, rồi Bậc C1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sketch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sketch: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.