Câu tiếng Anh có từ “sketch”
439 câu thật có từ sketch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sketch nghĩa là phác họa. sketch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: preliminary drawing for later elaboration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sketch
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There are many practice sketches and studies (practice paintings for a bigger painting) but no big paintings from this time.
Từ trong câu: sketch, many, practice, study, paint, big, time
«Albrecht Dürer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90656 (bản sửa đổi 10807456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sketch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sketch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sketch trong kho câu?
- Kho câu có 439 câu có từ sketch hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sketch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sketch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sketch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sketch: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.