Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “simulation”

109 câu thật có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simulation nghĩa là mô phỏng. simulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng simulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • numerical simulation30 lần
  • computer simulation120 lần
  • dynamics simulation22 lần
  • carlo simulation31 lần
  • stochastic simulation9 lần
  • earthquake simulation24 lần
  • realistic simulation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulation trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulation: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.