Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simulation”
109 câu thật có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulation nghĩa là mô phỏng. simulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulation
Moreover, they pointed out that there is no relation between learning and simulation performance.
Từ trong câu: simulation, moreover, point, out, relation, learn, performance
«Training Best Practices/Simulations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80033 (bản sửa đổi 1962891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, when we walk on a plane surface, for each step there is at least one simulation before the step is done.
Từ trong câu: simulation, walk, plane, surface, step, least
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are no restrictions in connection with the aims or goals of such simulations.
Từ trong câu: restriction, aim, simulation, goal, connection
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are several detailed trajectory simulation programs to calculate exact trajectories to a known destination and back.
Từ trong câu: trajectory, several, detail, simulation, program, calculate, exact, know
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Mining2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267473 (bản sửa đổi 3469736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng simulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- numerical simulation30 lần
- computer simulation120 lần
- dynamics simulation22 lần
- carlo simulation31 lần
- stochastic simulation9 lần
- earthquake simulation24 lần
- realistic simulation12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulation: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.