Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “simulation”
109 câu thật có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulation nghĩa là mô phỏng. simulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulation
Little Thief uses data known about a location to create a virtual simulation of the scene as it looked at a given time.
Từ trong câu: simulation, little, thief, use, data, know, location, create
«Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433929 (bản sửa đổi 3927004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes, earthquake simulation is understood as a re-creation of local effects of a strong ground shaking .
Đôi khi, mô phỏng động đất được hiểu là sự tái tạo các hiệu ứng cục bộ của một trận động đất mạnh.
Từ trong câu: earthquake, local, shake, simulation, sometimes, understand, be, creation
«Tectonic hazards/Seismic fitness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121227 (bản sửa đổi 2674561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The simulation experiments also provide some information about the possibility of contaminating the planet Mars, or any planet, with organisms from Earth.
Từ trong câu: planet, earth, about, simulation, any, experiment, possibility, organism
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Related to anticipation by simulation on a model, I have seen a photo of a baseball player that was trying to catch a fast ball in flight.
Từ trong câu: photo, baseball, relate, anticipation, simulation, model, see, player
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- numerical simulation30 lần
- computer simulation120 lần
- dynamics simulation22 lần
- carlo simulation31 lần
- stochastic simulation9 lần
- earthquake simulation24 lần
- realistic simulation12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulation: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.