Câu tiếng Anh có từ “simulation”
109 câu thật có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simulation nghĩa là mô phỏng. simulation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simulation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Aside from a possible increase of simulation, much might depend on what idea administered really got accepted!
Từ trong câu: simulation, aside, possible, increase, much, depend, idea, administer
Elmer Ernest Southard, Shell-shock and other neuropsychiatric problems. Nguồn: Project Gutenberg #52105. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An attempt is made in these simulation experiments to extend these processes across the possible overlapping microenvironments which Earth and Mars may share.
Từ trong câu: overlap, attempt, make, simulation, experiment, extend, process, across
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical simulation | 30 lần |
| computer simulation | 120 lần |
| dynamics simulation | 22 lần |
| carlo simulation | 31 lần |
| stochastic simulation | 9 lần |
| earthquake simulation | 24 lần |
| realistic simulation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simulation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ simulation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simulation: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.