Câu tiếng Anh có từ “shameful”
134 câu thật có từ shameful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shameful nghĩa là đáng xấu hổ. shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shameful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"If you knew, my friend, the shameful proposals he has dared to make to me!
Từ trong câu: shameful, know, friend, proposal, dare, make
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“'I have always trembled before men, before their unjust laws, their inhuman customs, their shameful prejudices.
Từ trong câu: shameful, always, tremble, man, law, custom, prejudice
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #3086. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“See here, Charity Royall: I had a shameful thought once, and you've made me pay for it.
Từ trong câu: shameful, see, charity, think, once, make, pay
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Once more he adjures her to deliver herself from the "shameful remains" of a passion which has taken too deep root.
Từ trong câu: shameful, once, deliver, herself, remain, passion, take, deep
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For many have won a great name through the mistaken beliefs of the multitude--and what can be imagined more shameful than that?
Từ trong câu: shameful, many, will, great, name, belief, imagine
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modern unbelief may boast of the independence it has acquired, but assuredly not, if it has any self-respect, of its shameful cradle.
Từ trong câu: shameful, modern, boast, independence, acquire, self, respect
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What has spurned the fiend of superstition to a shameful death?
Từ trong câu: fiend, shameful, superstition, death
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shameful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shameful trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ shameful hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shameful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shameful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shameful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shameful: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.