Câu tiếng Anh có từ “shameful”
136 câu thật có từ shameful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shameful nghĩa là đáng xấu hổ. shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shameful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It seemed like the final form of matter, the most shapeless and the most shameful.
Từ trong câu: shameful, seem, like, final, form, matter
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several valuable paintings were mutilated in the most shameful manner.
Từ trong câu: shameful, several, valuable, paint, manner
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Constitution is virtually abolished by their presence, and those who supported it are subjected to the most shameful persecutions.
Từ trong câu: shameful, constitution, virtually, abolish, presence, support, subject, persecution
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Probably he had that odd feeling that the least move would make him the more shameful by making him the more conspicuous.
Từ trong câu: shameful, odd, probably, feel, least, move, make
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade at Bear Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #72177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The most shameful treachery!" thundered Belisarius, as he sprang from his seat and took the document from the Prefect.
Từ trong câu: prefect, shameful, treachery, spring, seat, take, document
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #32330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The years during which Bacon held the Great Seal were among the darkest and most shameful in English history.
Từ trong câu: bacon, shameful, year, hold, great, seal, among, dark
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 3 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if praise cannot allure you to act rightly, still cannot even fear turn you away from the most shameful actions?
Từ trong câu: rightly, shameful, praise, can, act, still, even, fear
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shameful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shameful trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ shameful hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shameful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shameful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shameful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shameful: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.