Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semester”

92 câu thật có từ semester hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semester nghĩa là học kỳ. semester là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of two divisions of an academic year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ semester

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • These materials are related to a specific offering of a course during a particular semester.

    Từ trong câu: semester, material, relate, specific, offer, course, particular

    «CourseMaterialsProject/GenericProjectOverview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301670 (bản sửa đổi 2585510). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are required to maintain weekly contact with their mentors and "participate in one learning module per semester.

    Từ trong câu: semester, require, maintain, weekly, contact, mentor, participate, learn

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194539 (bản sửa đổi 4664299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This semester is very heavy in the "applied statistics" arena.

    Từ trong câu: arena, semester, heavy, apply, statistic

    «Probability and statistics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2378 (bản sửa đổi 502071). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After one semester, she left school to do clerical work in a law firm with a cousin, Laura Gillen.

    Từ trong câu: clerical, semester, leave, school, work, law, firm, cousin

    «Ellen DeGeneres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13993 (bản sửa đổi 11015493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Dorothy Dale’s Promise,” the volume preceding our present story, deals with Dorothy’s last semester at Glenwood School, and her graduation.

    Từ trong câu: graduation, semester, promise, volume, precede, present, story, deal

    Margaret Penrose, Dorothy Dale in the West. Nguồn: Project Gutenberg #54022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tuition was a mere twenty-six dollars a semester.

    Từ trong câu: tuition, mere, twenty, six, dollar, semester

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The goal is to accumulate attendance data in one file for the entire semester.

    Từ trong câu: accumulate, goal, attendance, data, file, entire, semester

    «AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng semester

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tweede semester6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semester

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semester trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ semester hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semester xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semester gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semester?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semester: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.