Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “semester”

92 câu thật có từ semester hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: semester nghĩa là học kỳ. semester là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of two divisions of an academic year. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ semester

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You cannot wait until the end of the semester and begin turning in all your assignments!

    Bạn không thể đợi đến cuối học kỳ và bắt đầu nộp tất cả bài tập của mình!

    Từ trong câu: semester, can, wait, until, end, begin, turn, assignment

    «SH 102 Organizing for School Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93328 (bản sửa đổi 853165). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can plan these experiences to be distributed across your academic semesters and during the summer.

    Từ trong câu: semester, plan, experience, distribute, across, academic, summer

    «Making a Plan», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • In college, find out if they can cancel your grades for the semester.

    Từ trong câu: cancel, semester, college, find, out, grade

    «How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Can you recall anytime during the first semester that I had an injured wrist and couldn't put instructions on the board?"

    Từ trong câu: anytime, semester, recall, first, injure, wrist, put, instruction

    Ruth M. Sprague, Wild Justice. Nguồn: Project Gutenberg #152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • As the second half of the semester looms, his motivation plummets, and he wishes he could just drop the course.

    Từ trong câu: plummet, second, half, semester, loom, motivation, wish, drop

    «Motivation and emotion/Lectures/Interventions and review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98611 (bản sửa đổi 2815414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can be assured that even if the beginning of the semester goes smoothly, your classes will get more challenging each week.

    Từ trong câu: assure, smoothly, even, begin, semester, go, class, get

    «College Culture and Expectations», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng semester

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tweede semester6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ semester

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semester trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ semester hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ semester xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semester gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semester?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semester: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.