Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seller”

167 câu thật có từ seller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seller nghĩa là người bán. seller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seller

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Money would naturally go to the sellers who made the best product at the best price.

    Từ trong câu: seller, money, naturally, go, make, best, product, price

    «Classical economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219131 (bản sửa đổi 9053375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The biggest drug-seller in the West, the crook who sent you a bundle of paper instead of money.”

    Từ trong câu: seller, bundle, drug, big, west, send, paper, instead

    W. C. Tuttle, Hidden blood. Nguồn: Project Gutenberg #70059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colony was sixty years old, opulent, prosperous, and fashionable; but a book-seller cut the best figure.

    Từ trong câu: opulent, seller, colony, sixty, year, old, prosperous, fashionable

    Alice Morse Earle, Customs and Fashions in Old New England. Nguồn: Project Gutenberg #24159. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lemonade seller has pitched his tent in the sunniest corner of the Piazza delle Fontane Amorose, and calls aloud to thirsty thousands as they pass, "Fres-ca, fres-ca."

    Từ trong câu: lemonade, seller, pitch, tent, sunny, corner, call, aloud

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No automobile-buyer has credit for a minute, and John D. Rockefeller and the humblest clerk with savings look alike to the seller.

    Từ trong câu: credit, saving, savings, alike, seller, buyer, clerk, automobile

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
col seller270 lần
beriah seller64 lần
mulberry seller51 lần
ticket seller102 lần
slop seller30 lần
liquor seller61 lần
tripe seller20 lần
sweetmeat seller16 lần
almanac seller17 lần
rum seller38 lần
flower seller113 lần
fruit seller104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seller trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ seller hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seller: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.