Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “seller”
160 câu thật có từ seller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seller nghĩa là người bán. seller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seller
Once some sellers start cutting prices, others will follow to avoid losing sales.
Từ trong câu: seller, once, start, cut, price, other, follow, avoid
«Principles of Microeconomics/Demand, Supply, and Equilibrium in Markets for Goods and Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387230 (bản sửa đổi 3537827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Camera sellers usually give you a clear box made of hard plastic that fits to cover the camera when you buy it.
Từ trong câu: seller, camera, usually, give, clear, box, make, hard
«Action camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613488 (bản sửa đổi 10887924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The act said that cops could take away videos from sellers if they thought the movie broke rules.
Từ trong câu: cop, seller, act, take, away, video, think, movie
«Video nasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154271 (bản sửa đổi 11010179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cheap novels were often badly printed and sold by travelling sellers or lent in reading rooms.
Từ trong câu: badly, cheap, novel, often, print, sell, travel, seller
«19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seller trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ seller hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seller: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.