Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seller”

167 câu thật có từ seller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seller nghĩa là người bán. seller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seller

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “There are your seats,” finished the seller, shoving the tickets into McTeague's hands.

    Từ trong câu: seller, seat, finish, ticket, hand

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a wheel maker, metal worker and drink sellers.

    Từ trong câu: seller, wheel, maker, metal, worker, drink

    «Hartley, Kent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62866 (bản sửa đổi 9223692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a principle underlying the Sellers method of driving a planer table that may be utilized in many ways.

    Từ trong câu: seller, underlie, utilize, principle, method, drive, table, many

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two types of Google Checkout account, Buyer and Seller.

    Từ trong câu: checkout, type, account, buyer, seller

    «Google launches online payment service», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44041 (bản sửa đổi 4819001). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We hadn’t invented the name realtor for our land sellers or established courses at college in realtoring, but there were already enterprising boosters.

    Từ trong câu: realtor, invent, name, land, seller, establish, course, college

    Sarah Bixby Smith, Adobe days. Nguồn: Project Gutenberg #74799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to the need for honest dealing there is everywhere felt the need of bringing farm sellers and buyers together through a public agency.

    Từ trong câu: deal, addition, together, feel, agency, seller, buyer, through

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
col seller270 lần
beriah seller64 lần
mulberry seller51 lần
ticket seller102 lần
slop seller30 lần
liquor seller61 lần
tripe seller20 lần
sweetmeat seller16 lần
almanac seller17 lần
rum seller38 lần
flower seller113 lần
fruit seller104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seller trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ seller hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seller: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.