Câu tiếng Anh có từ “seller”
166 câu thật có từ seller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seller nghĩa là người bán. seller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who promotes or exchanges goods or services for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seller
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We will suppose him in connection with the seller, and trace his progress.
Từ trong câu: seller, suppose, connection, trace, progress
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will compete with the other petunia sellers to sell them to you.
Từ trong câu: seller, compete, sell
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Once some sellers start cutting prices, others will follow to avoid losing sales.
Từ trong câu: seller, once, start, cut, price, other, follow, avoid
«Principles of Microeconomics/Demand, Supply, and Equilibrium in Markets for Goods and Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387230 (bản sửa đổi 3537827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then the seller, looking critically at the pig, will agree that the weather is as his friend maintains.
Từ trong câu: seller, critically, pig, look, agree, weather, friend, maintain
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seller trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ seller hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seller: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.