Câu tiếng Anh có từ “selective”
103 câu thật có từ selective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selective nghĩa là chọn lọc. selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select; characterized by careful choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Selective forces favor the individuals of both sexes who leave behind the most offspring.
Từ trong câu: selective, force, favor, individual, sex, leave, behind, offspring
«AP Biology/Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124448 (bản sửa đổi 3249736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They went up and down the rows ruining with selective bites the finest clusters.
Từ trong câu: selective, go, up, down, row, ruin, bite, fine
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best selective method by far is Weigert’s, and it is the only really practical method giving a good differentiation.
Từ trong câu: selective, best, method, far, really, practical, give, good
Aldred Scott Warthin, Practical pathology. Nguồn: Project Gutenberg #71116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not the least of these was caused by enemy propaganda of various kinds, designed to interfere with the success of the selective draft.
Từ trong câu: selective, least, cause, enemy, various, kind, design, interfere
Thomas Herbert Russell, America's War for Humanity. Nguồn: Project Gutenberg #10147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was asserted by objectors that the earliest beginnings of any variation must be too slight to be useful, or as the term went, to have selective value.
Từ trong câu: selective, assert, early, begin, variation, slight, useful, term
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng selective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ selective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selective: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.