Câu tiếng Anh có từ “selective”
103 câu thật có từ selective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selective nghĩa là chọn lọc. selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selective
When commitments are longer in duration by the participant, selective attrition can occur.
Từ trong câu: selective, attrition, commitment, long, duration, participant, occur
«Exercise as it relates to Disease/Does the pattern of team sport participation from adolescence to young adulthood positively impact mental health?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436862 (bản sửa đổi 4289055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An accomplished critic, in the exercise of his selective faculty, has decided that Christ could not have spoken the parable of the Prodigal Son.
Từ trong câu: selective, accomplish, critic, exercise, faculty, decide, speak, parable
J. E. C. Welldon, Gerald Eversley's Friendship: A Study in Real Life. Nguồn: Project Gutenberg #67914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By contrast, accountability for defending a preferred outcome can encourage selective reasoning.
Từ trong câu: accountability, contrast, defend, prefer, outcome, encourage, selective, reason
«Motivation and emotion/Book/2026/Epistemic motivation and the need for cognitive closure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331478 (bản sửa đổi 2834484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng selective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ selective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selective: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.