Câu tiếng Anh có từ “selective”
103 câu thật có từ selective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selective nghĩa là chọn lọc. selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select; characterized by careful choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Again, we must beware of assuming that there are no selective processes operating among us.
Từ trong câu: selective, again, assume, process, operate, among
William McDougall, The Group Mind: A Sketch of the Principles of Collective Psychology With Some Attempt to Apply Them to the Interpretation of National Life and Character. Nguồn: Project Gutenberg #40826. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a key distinction between selective or precise and massive application of force.
Từ trong câu: selective, key, distinction, precise, massive, application, force
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several approaches to this, including clear cutting and selective cutting.
Từ trong câu: selective, several, approach, include, clear, cut
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are two primary reasons for these cases of selective memory.
Từ trong câu: selective, primary, reason, case, memory
«President of the United States/Selective Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74888 (bản sửa đổi 1411212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is information on this item consisting of the name "Alek James Hidell," a selective service number, and so forth.
Từ trong câu: selective, information, item, consist, name, service, number, forth
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng selective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ selective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selective: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.