Câu tiếng Anh có từ “selective”
103 câu thật có từ selective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selective nghĩa là chọn lọc. selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select; characterized by careful choice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selective
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People have used selective breeding to make more giant horses do heavy work.
Từ trong câu: selective, people, use, breed, make, giant, horse, heavy
«Horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11275 (bản sửa đổi 10997364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The case has been used as an example of selective reporting.
Từ trong câu: selective, case, use, example, report
«21 grams experiment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040969 (bản sửa đổi 9733378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“But the women politicians have lost the selective instinct,” he says.
Từ trong câu: selective, woman, politician, lose, instinct
Ida Husted Harper, Suffrage snapshots. Nguồn: Project Gutenberg #54650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A selective determination of adrenaline has also been reported.
Từ trong câu: selective, adrenaline, determination, report
«Analytical Chemiluminescence/Oxygen radicals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274573 (bản sửa đổi 3251577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our policy has been selective rather than restrictive.
Từ trong câu: selective, policy, rather
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An accomplished critic, in the exercise of his selective faculty, has decided that Christ could not have spoken the parable of the Prodigal Son.
Từ trong câu: selective, accomplish, critic, exercise, faculty, decide, speak, parable
J. E. C. Welldon, Gerald Eversley's Friendship: A Study in Real Life. Nguồn: Project Gutenberg #67914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through this selective breeding, the dog has developed into hundreds of varied breeds, and shows more behavioral and morphological variation than any other land animal.
Thông qua việc nhân giống chọn lọc này, loài chó đã phát triển thành hàng trăm giống khác nhau và thể hiện nhiều biến thể về hành vi và hình thái hơn bất kỳ loài động vật trên cạn nào khác.
Từ trong câu: behavioral, morphological, selective, breed, dog, develop, varied, show
«Dogs/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435503 (bản sửa đổi 3969952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After six generations of selective breeding, Smith has produced a strain of chickens better adapted to prolonged exposure to high g.
Từ trong câu: smith, chicken, breeding, generation, selective, strain, breed, adapt
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng selective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ selective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selective: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.