Câu tiếng Anh có từ “selective”
103 câu thật có từ selective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selective nghĩa là chọn lọc. selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selective
He said that the human gene pool should be improved by selective breeding policies.
Từ trong câu: selective, human, gene, pool, improve, breed, policy
«Social responses to the idea of evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115289 (bản sửa đổi 10941154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that the human stock (gene pool) should be improved by selective breeding policies.
Từ trong câu: selective, human, stock, gene, pool, improve, breed, policy
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So presumably, any definition of the word should be somewhat selective.
Từ trong câu: selective, presumably, definition, word, somewhat
«Conlang/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12794 (bản sửa đổi 3802840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng selective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ selective hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selective: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.