Câu tiếng Anh có từ “secularly”
17 câu thật có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secularly nghĩa là về mặt thế tục, không gắn với tôn giáo. secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is not a clergyman or a professional person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secularly
I already have tried to show what seem to me the destructive factors, secularly and sociologically.
Từ trong câu: secularly, already, try, show, seem, destructive, factor
Ralph Adams Cram, Towards the Great Peace. Nguồn: Project Gutenberg #10642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Chapman had written him to say that Nyack was a bad place, secularly and otherwise.
Bà Chapman đã viết thư cho ông để nói rằng Nyack là một nơi tồi tệ, cả về mặt thế tục lẫn mặt khác.
Từ trong câu: secularly, mr, write, bad, place, otherwise
F. Colburn Adams, The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family. Nguồn: Project Gutenberg #18549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secularly it is best expressed by saying, "You must keep your birthday."
Từ trong câu: secularly, best, express, say, keep, birthday
G. K. Chesterton, George Bernard Shaw. Nguồn: Project Gutenberg #19535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another was, that each parish was governed secularly by a body of men known as the Twenty-four.
Từ trong câu: secularly, another, govern, body, man, know, twenty, four
Mary L. Armitt, The Church of Grasmere: A History. Nguồn: Project Gutenberg #43002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All were wondering what was required of them,--what the devil it all meant, as Semphill secularly put it.
Tất cả đều tự hỏi họ cần phải làm gì, - tất cả những điều đó có nghĩa là quái quỷ gì, như Semphill đã nói một cách thế tục.
Từ trong câu: secularly, wonder, require, devil, mean, put
Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Russia, as in Germany, they led lives of great simplicity, both secularly and religiously and lived in separate communities.
Từ trong câu: secularly, lead, life, great, simplicity, live, separate, community
Oscar Micheaux, The Conquest: The Story of a Negro Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #39237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He nursed it as something secularly holy.
Từ trong câu: secularly, nurse, something, holy
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is in its secular aspect that we venture to submit these thoughts; it is His transforming power secularly to which we call attention this sweet Christmas morning.
Từ trong câu: secularly, secular, aspect, venture, submit, think, transform, power
John Wilson Townsend, Kentucky in American Letters, 1784-1912. Vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #39406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secularly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secularly trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secularly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secularly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secularly: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.