E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secularly”

17 câu thật có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secularly nghĩa là về mặt thế tục, không gắn với tôn giáo. secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a secular, non-religious, or worldly manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secularly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Michael derived support from the general belief, and resolved most secularly to take a full advantage of it.

    Từ trong câu: secularly, derive, support, general, belief, resolve, take, full

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 337, November, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #16607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their strict spiritual discipline was particularly irksome to the inhabitants of Mecca—on the whole a very secularly disposed people.

    Từ trong câu: secularly, strict, spiritual, discipline, particularly, inhabitant, whole, dispose

    Theodor Nöldeke, Sketches from Eastern History. Nguồn: Project Gutenberg #54782. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed what else could a sailor's daughter, whose father had gone down with his ship in the stormy Bay, speak to us about, secularly?

    Quả thực, con gái của một thủy thủ, người có cha đã bị chìm cùng con tàu của mình trong vùng Vịnh đầy bão tố, có thể nói với chúng ta điều gì khác một cách trần tục?

    Từ trong câu: secularly, indeed, else, daughter, father, go, down, ship

    Gordon Stables, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #38263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One was dark, young, and handsome, secularly dressed, but with an indelible clerical stamp; the other answered in every particular to the description given him by the clerk.

    Từ trong câu: secularly, dark, young, handsome, dress, clerical, stamp, answer

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 04. Nguồn: Project Gutenberg #30700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secularly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secularly trong kho câu?
Kho câu có 17 câu có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secularly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secularly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secularly: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.