Câu tiếng Anh có từ “secularly”
17 câu thật có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secularly nghĩa là về mặt thế tục, không gắn với tôn giáo. secularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a secular, non-religious, or worldly manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secularly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Indeed what else could a sailor's daughter, whose father had gone down with his ship in the stormy Bay, speak to us about, secularly?
Quả thực, con gái của một thủy thủ, người có cha đã bị chìm cùng con tàu của mình trong vùng Vịnh đầy bão tố, có thể nói với chúng ta điều gì khác một cách trần tục?
Từ trong câu: secularly, indeed, else, daughter, father, go, down, ship
Gordon Stables, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #38263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secularly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secularly trong kho câu?
- Kho câu có 17 câu có từ secularly hoặc các dạng của từ, trích từ 17 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secularly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secularly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secularly: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), must và have to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.