Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sector”

223 câu thật có từ sector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sector nghĩa là lĩnh vực. sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sector

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng sector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private sector900 lần
manufacturing sector98 lần
boot sector86 lần
agricultural sector54 lần
industrial sector56 lần
hyperbolic sector24 lần
rotating sector29 lần
public sector570 lần
banking sector31 lần
informal sector28 lần
telecommunications sector18 lần
aviation sector19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sector trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ sector hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sector: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.