E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sector”

223 câu thật có từ sector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sector nghĩa là lĩnh vực. sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A sector of society will always need outside help, so the need for support programs will not go away.

    Từ trong câu: sector, society, always, need, outside, help, support, program

    «Seed Factories/SelfImprovement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410745 (bản sửa đổi 4209062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every quarter, middle managers in all sectors of the company are given training in many of the areas already covered by JITL.

    Từ trong câu: sector, every, quarter, middle, manager, company, give, train

    «Designing Professional Development/JIT Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244322 (bản sửa đổi 3825447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whatever sector one is working in they need to know the role of the other agencies, they need to spend time with the other agencies.

    Từ trong câu: spend, sector, whatever, agency, role, work, need, know

    «Development Cooperation Handbook/Interviews/JM Balmorugan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284101 (bản sửa đổi 3231506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sector trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ sector hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sector: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.