Câu tiếng Anh có từ “sector”
223 câu thật có từ sector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sector nghĩa là lĩnh vực. sector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plane figure bounded by two radii and the included arc of a circle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sector
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They might have been, as we recall them now, prophecies of what we, too, were to undergo in this sector.
Từ trong câu: sector, undergo, recall, now
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The VET sector and the industry skills councils may not necessarily be representing the sector and its real needs.
Từ trong câu: vet, sector, industry, skill, council, necessarily, represent, real
«University of Canberra/RCC2010/Conversations behind wikis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98499 (bản sửa đổi 1565963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The database itself may be administered by the private sector.
Từ trong câu: administer, database, itself, private, sector
«British National Fingerprint Database begins without parliamentary consultation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8226 (bản sửa đổi 4814904). · English Wikinews · CC BY 2.5
Our first few tours in this new sector might well be described as a nightmare of H²O and H²S.
Từ trong câu: nightmare, first, tour, new, sector, well, describe, be
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may receive support from locally available funds for private sector development, or from development agencies.
Từ trong câu: locally, receive, support, available, fund, private, sector, development
«Organic Business Guide/Introduction to the guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219443 (bản sửa đổi 1720268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| private sector | 900 lần |
| manufacturing sector | 98 lần |
| boot sector | 86 lần |
| agricultural sector | 54 lần |
| industrial sector | 56 lần |
| hyperbolic sector | 24 lần |
| rotating sector | 29 lần |
| public sector | 570 lần |
| banking sector | 31 lần |
| informal sector | 28 lần |
| telecommunications sector | 18 lần |
| aviation sector | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sector trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ sector hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sector: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.