Câu tiếng Anh có từ “scandal”
189 câu thật có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scandal nghĩa là vụ bê bối. scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scandal
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Afterwards there is a public scandal and it reflects upon me and all of us.
Từ trong câu: scandal, afterward, public, reflect
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several scandals, but the king always forgave him because he was a great friend..
Từ trong câu: scandal, several, king, always, forgive, because, great, friend
«Jean-Baptiste Lully», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219529 (bản sửa đổi 10824218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I dare not invite scandal by entering a house of unbelief; about which, in connection with thee and thy friends, there is talk enough already....
Từ trong câu: scandal, dare, invite, enter, house, connection, friend, talk
Marmaduke William Pickthall, The House of Islâm. Nguồn: Project Gutenberg #63654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let’s go to Moon Flats and see if there is any late scandal.”
Từ trong câu: flat, scandal, go, moon, see, late
W. C. Tuttle, Tramps of the range. Nguồn: Project Gutenberg #78727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is some curiosity about scandal in the secret compartments of bigotry.
Từ trong câu: compartment, scandal, curiosity, secret
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is also this distinction: we--that is, you and I--may condescend to gossip: it is the others who talk scandal.
Từ trong câu: gossip, scandal, distinction, other, talk
J. B. Priestley, Papers from Lilliput. Nguồn: Project Gutenberg #49950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They appear to forget that there is such a sin as the waste of time, such a sin as scandal.
Từ trong câu: waste, forget, scandal, sin, appear, time
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, April 1865. Nguồn: Project Gutenberg #36889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For poor Lucetta they took no protective measure, believing with the majority there was some truth in the scandal, which she would have to bear as she best might.
Từ trong câu: protective, poor, take, measure, believe, majority, truth, scandal
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scandal mongers | 135 lần |
| scandal monger | 91 lần |
| watergate scandal | 72 lần |
| scandal mongering | 47 lần |
| scandal involving | 54 lần |
| corruption scandal | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scandal trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scandal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scandal: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.