Câu tiếng Anh có từ “scandal”
189 câu thật có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scandal nghĩa là vụ bê bối. scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scandal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The scandal also led to investigations in several countries because some of the money was moved through international banks.
Từ trong câu: scandal, lead, investigation, several, country, because, money, move
«1Malaysia Development Berhad scandal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777311 (bản sửa đổi 10700469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this episode, which if it caused talk did not cause scandal, we need no longer wonder at the tone of Wycherley's comedies.
Từ trong câu: scandal, episode, cause, talk, need, long, wonder, tone
W. R. H. Trowbridge, Court Beauties of Old Whitehall: Historiettes of the Restoration. Nguồn: Project Gutenberg #41852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several old copies of Town Tattle lay on the table together with a copy of Simon Called Peter, and some of the small scandal magazines of Broadway.
Từ trong câu: scandal, several, old, copy, town, lay, table, together
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In these remote country districts scandal soon spreads, and frequently arises out of nothing.
Từ trong câu: remote, scandal, frequently, district, arise, country, soon, spread
William Le Queux, The sting. Nguồn: Project Gutenberg #77530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Talk scandal concerning an innocent man and woman, and you go far toward making them guilty.
Từ trong câu: innocent, scandal, talk, concern, man, woman, go, far
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250083 (bản sửa đổi 4621602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For poor Lucetta they took no protective measure, believing with the majority there was some truth in the scandal, which she would have to bear as she best might.
Từ trong câu: protective, poor, take, measure, believe, majority, truth, scandal
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scandal mongers | 135 lần |
| scandal monger | 91 lần |
| watergate scandal | 72 lần |
| scandal mongering | 47 lần |
| scandal involving | 54 lần |
| corruption scandal | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scandal trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scandal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scandal: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.