Câu tiếng Anh có từ “scandal”
182 câu thật có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scandal nghĩa là vụ bê bối. scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scandal
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For several years following the scandal he avoided office but turned to his pen, especially in foreign and military affairs.
Từ trong câu: scandal, several, year, follow, avoid, office, turn, pen
«The Rowers of Vanity Fair/Dilke CW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144721 (bản sửa đổi 4661313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scandal mongers | 135 lần |
| scandal monger | 91 lần |
| watergate scandal | 72 lần |
| scandal mongering | 47 lần |
| scandal involving | 54 lần |
| corruption scandal | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scandal trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scandal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scandal: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.