E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminant”

28 câu thật có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminant nghĩa là động vật nhai lại. ruminant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminant

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • An example of a grass-eater which is not a ruminant is the horse.

    Từ trong câu: ruminant, example, grass, horse

    «Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of a group of ruminant quadrupeds, intermediate between the deer and the goat.

    Từ trong câu: ruminant, group, intermediate, deer, goat

    Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word "ruminant" comes from the Latin word ruminare which means "to chew over again".

    Từ trong câu: ruminant, word, come, mean, chew, again

    «Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After a long ruminant pause, the priest said: “You miss a logical step.

    Từ trong câu: ruminant, long, pause, priest, miss, logical, step

    G. K. Chesterton, The wisdom of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You needn't show temper," he said slowly, with the air of a young ruminant animal.

    Từ trong câu: ruminant, show, temper, slowly, air, young, animal

    Arthur Quiller-Couch, Shining Ferry. Nguồn: Project Gutenberg #23647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wonder what a paradox is," remarked the priest in a ruminant manner.

    Từ trong câu: ruminant, wonder, paradox, remark, priest, manner

    G. K. Chesterton, The secret of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #70175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upper stomach of a cow, or other ruminant animal; the rumen.

    Từ trong câu: ruminant, upper, stomach, cow, animal

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section F, G and H. Nguồn: Project Gutenberg #663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no broken glass, there are no painful bottoms of bottles to disturb my ruminant quiet.

    Từ trong câu: ruminant, break, glass, painful, bottom, bottle, disturb, quiet

    Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, they subsisted almost entirely upon that great ruminant.

    Từ trong câu: ruminant, fact, subsist, almost, entirely, great

    Henry Inman, The Great Salt Lake Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminant trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminant: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.