Câu tiếng Anh có từ “ruminant”
28 câu thật có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminant nghĩa là động vật nhai lại. ruminant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And, contrariwise, there is tripe--"the stomach of the ox or of some other ruminant."
Từ trong câu: ruminant, stomach, ox
H. L. Mencken, A Book of Burlesques. Nguồn: Project Gutenberg #22145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no broken glass, there are no painful bottoms of bottles to disturb my ruminant quiet.
Từ trong câu: ruminant, break, glass, painful, bottom, bottle, disturb, quiet
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminant trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminant: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.