Câu tiếng Anh có từ “ruminant”
28 câu thật có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminant nghĩa là động vật nhai lại. ruminant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An example of a grass-eater which is not a ruminant is the horse.
Từ trong câu: ruminant, example, grass, horse
«Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word "ruminant" comes from the Latin word ruminare which means "to chew over again".
Từ trong câu: ruminant, word, come, mean, chew, again
«Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This region is often covered with raised ridges, which have a symmetrical disposition, and are particularly strong in Ruminant animals.
Từ trong câu: ruminant, region, often, cover, raise, ridge, disposition, particularly
S. F., 1862-1950 [Editor] Harmer, The Cambridge natural history, Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #39887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trees consisted chiefly of mimosas--of several species, upon the leaves, roots, and tender shoots of which the great ruminant loves to browse.
Từ trong câu: ruminant, tree, consist, several, species, leave, root, tender
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ruminant has an immense pouch of the same kind, into which, while he is grazing, he hastily conveys large masses of half-bitten grass.
Động vật nhai lại có một cái túi khổng lồ cùng loại, trong đó khi ăn cỏ, nó vội vã nhét những khối cỏ lớn đã cắn dở vào đó.
Từ trong câu: ruminant, immense, kind, hastily, convey, large, mass, half
Jean Macé, The history of a mouthful of bread. Nguồn: Project Gutenberg #6970. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminant trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminant: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.