E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminant”

28 câu thật có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminant nghĩa là động vật nhai lại. ruminant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An example of a grass-eater which is not a ruminant is the horse.

    Từ trong câu: ruminant, example, grass, horse

    «Ruminant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242761 (bản sửa đổi 10909373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "You needn't show temper," he said slowly, with the air of a young ruminant animal.

    Từ trong câu: ruminant, show, temper, slowly, air, young, animal

    Arthur Quiller-Couch, Shining Ferry. Nguồn: Project Gutenberg #23647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The non-ruminant artiodactyls need not detain us long.

    Từ trong câu: ruminant, non, need, long

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For two years I've watched men eat, eat, eat, until they represent nothing on earth to me but ruminant bipeds.

    Từ trong câu: ruminant, year, watch, man, eat, until, represent, nothing

    O. Henry, Heart of the West [Annotated]. Nguồn: Project Gutenberg #13094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Did not there exist in the island some ruminant of indiginous species which could replace the horse, ass, ox, or cow?

    Trên đảo không tồn tại một số loài động vật nhai lại bản địa có thể thay thế ngựa, lừa, bò hoặc bò sao?

    Từ trong câu: ruminant, exist, island, species, replace, horse, ox, cow

    Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminant trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ ruminant hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminant: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.