Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rite”

164 câu thật có từ rite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rite nghĩa là nghi thức. rite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an established ceremony prescribed by a religion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rite

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Marguérite had said I might let myself out, and I resolved to depart at once.

    Từ trong câu: rite, let, myself, out, resolve, depart, once

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man died and was buried according to Jewish rites, and his death was made public that his heirs might appear.

    Từ trong câu: rite, man, die, bury, accord, death, make, public

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To do observance to the May is a rite that we find continually occurring in the poetry of the middle ages.

    Từ trong câu: rite, find, continually, occur, poetry, middle, age

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The natives may have imitated the Chinese religious rites years before the Spaniards came.

    Từ trong câu: imitate, rite, native, religious, year, come

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rite may signal status, qualification, prayer and commitment to the god or to the belief.

    Từ trong câu: qualification, rite, signal, status, prayer, commitment, god, belief

    «Ritual», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25603 (bản sửa đổi 9643458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They became dread goddesses, who might to some extent be propitiated by exorcisms or expiatory rites.

    Từ trong câu: exorcism, become, dread, goddess, extent, rite

    John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funeral rite264 lần
rite of baptism91 lần
religious rite394 lần
rite of sepulture49 lần
rite of circumcision45 lần
sacred rite249 lần
pagan rite52 lần
rite of hospitality93 lần
mystic rite48 lần
idolatrous rite31 lần
sacrificial rite30 lần
solemn rite154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rite trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ rite hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rite: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.