Câu tiếng Anh có từ “rite”
164 câu thật có từ rite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rite nghĩa là nghi thức. rite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an established ceremony prescribed by a religion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They conducted some religious rites which could only be done by the highest state officials.
Từ trong câu: rite, conduct, religious, high, state, official
«Roman consul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272368 (bản sửa đổi 10604494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There is a straw pallet," Marguérite added, "where you can sleep, and nobody the wiser."
Từ trong câu: rite, pallet, straw, add, sleep, nobody, wise
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, before the rite could be gone through, an old question was stirred again, by no means for the last time.
Từ trong câu: rite, go, old, question, stir, again, mean, last
Edward A. Freeman, The Reign of William Rufus and the Accession of Henry the First, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #67458. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The existence of secret rites among primitive folk like the black races of Africa and the native Australians can be explained in the same way.
Từ trong câu: rite, primitive, existence, secret, among, folk, like, black
Francis Legge, Forerunners and rivals of Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #71384. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Until slavery waxeth old, and tendeth to decay, there cannot be any legal recognition of the marriage rite, or the enforcement of its consequent duties.
Từ trong câu: enforcement, rite, until, slavery, old, decay, can, legal
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rite trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ rite hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rite: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.