Câu tiếng Anh có từ “rite”
164 câu thật có từ rite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rite nghĩa là nghi thức. rite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an established ceremony prescribed by a religion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These cultural practices are often seen as rites of passage that all mothers must go through.
Từ trong câu: rite, cultural, practice, often, see, passage, mother, go
«Motivation and emotion/Book/2024/Intentional pregnancy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307091 (bản sửa đổi 2826982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But yet we must observe the usual customs and keeping our ancestral rites, mourn the dead.
Từ trong câu: rite, mourn, observe, usual, custom, keep, dead
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet here, too, allowance must be made for the actual borrowing of rites and legends from contiguous peoples.
Từ trong câu: rite, allowance, make, actual, borrow, legend, people
Andrew Lang, Myth, Ritual And Religion, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36794. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. kimball over at spenservale is very sick and will have to go to the hospitable. please excuse me while I ask marilla if thats spelled rite.
Từ trong câu: rite, excuse, hospitable, mr, sick, go, please, ask
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, we must set the table,” said Anne, in the tone of a priestess about to perform some sacred rite in honor of a divinity.
Từ trong câu: table, rite, tone, now, perform, sacred, set, honor
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If not in name and with the same outward rites, yet in reality he must have been," replied the mentor.
Từ trong câu: mentor, name, outward, rite, reality, reply
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rite trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ rite hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rite: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.