Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relic”

192 câu thật có từ relic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relic nghĩa là thánh tích. relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This includes the photos, but may also include other “relics” or memorabelia that you wish to include.

    Từ trong câu: relic, include, photo, wish

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Scrapbooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69151 (bản sửa đổi 4240883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Saints' personal belongings may also be used as relics.

    Từ trong câu: relic, personal, belong, use

    «Saint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336412 (bản sửa đổi 9859176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His relics are preserved in a wonderful carved casket of the thirteenth century, which may be seen by the curious in the church treasury.

    Từ trong câu: relic, preserve, wonderful, carve, century, see, curious, church

    Herbert, R. W. S. Marshall, Cathedral Cities of France. Nguồn: Project Gutenberg #40390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was admitted into the parlour; and one simple sister asked for some wonder-working relic that might give health to the dying.

    Từ trong câu: health, relic, admit, simple, sister, ask, wonder, work

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of these stories may be a relic of race memory, dating back to the dawn of the race in Africa.

    Từ trong câu: dating, story, relic, race, memory, date, back, dawn

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In colour the relic may originally have been blue, though now of course it is much faded; in fact, is a rusty brown.

    Từ trong câu: rusty, color, relic, originally, blue, though, now, course

    M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cabin was a true and perfect relic of what might, geologically speaking, be termed a "Period" in the plastic formation of the Republic.

    Từ trong câu: geologically, cabin, true, perfect, relic, speak, term, period

    Joaquin Miller, First Fam'lies of the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #33220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng relic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relic of barbarism78 lần
precious relic311 lần
relic of antiquity89 lần
sacred relic271 lần
holy relic257 lần
relic of mortality35 lần
venerable relic54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relic trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ relic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.