Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relic”

190 câu thật có từ relic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relic nghĩa là thánh tích. relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He must, with the relics of his copybook paper, compose a new note, formally citing her to stand and hear, and deliver the gloves.

    Từ trong câu: relic, cite, formally, paper, compose, new, note, stand

    Israel Zangwill, Jinny the Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #57836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must have been to their no small mortification that their relic was discovered to have "belonged to an individual of no celebrity."

    Từ trong câu: celebrity, small, relic, discover, belong, individual

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are rubbish that must be removed--relics of monarchy or aristocracy, cunningly devised inventions of priestcraft or kingcraft, that retard the triumph of democracy.

    Từ trong câu: rubbish, aristocracy, retard, relic, democracy, remove, invention, triumph

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surely actors must be bold men to tread a stage covering so many mouldering relics of mortality.

    Từ trong câu: mortality, surely, actor, bold, man, tread, stage, cover

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng relic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relic of barbarism78 lần
precious relic311 lần
relic of antiquity89 lần
sacred relic271 lần
holy relic257 lần
relic of mortality35 lần
venerable relic54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relic trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ relic hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.