Câu tiếng Anh có từ “relic”
192 câu thật có từ relic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relic nghĩa là thánh tích. relic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an antiquity that has survived from the distant past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When you win, you'll get the Offering, the best relic in the game.
Từ trong câu: relic, win, get, offer, best, game
«Final Fantasy VI/Sidequest/Edgar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426026 (bản sửa đổi 3854911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do what you will, you cannot annihilate that eternal relic in the heart of man, love.
Từ trong câu: relic, can, eternal, heart, man, love
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reliquaries and relics will remain in the Museum.
Từ trong câu: relic, remain, museum
«Relics of 39 saints found by British Museum», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123366 (bản sửa đổi 4824826). · English Wikinews · CC BY 2.5
A few scanty relics alone remain to mark the spot which will ever be sacred in the eyes of posterity.
Từ trong câu: relic, sacred, posterity, alone, remain, mark, spot, ever
Various, The southern literary messenger, Vol. II., No. 6, May, 1836. Nguồn: Project Gutenberg #68997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Force or war is a relic of a savage age, and will be relegated to the background with the advance of civilization.
Từ trong câu: relegate, force, war, relic, age, background, advance, civilization
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Savants will not be slow to see in this a vague relic of the horrible festivities that succeeded human sacrifices among primitive peoples.
Từ trong câu: horrible, slow, primitive, sacrifice, succeed, relic, vague, see
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng relic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relic trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ relic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.