Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehearse”

127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehearse

Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)

  • “The scene we were rehearsing was so very remarkable!

    Từ trong câu: remarkable, scene, rehearse

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Day in and day out these minutiae were rehearsed.

    Từ trong câu: minutiae, day, out, rehearse

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, when Comte adored Clotilde, and Dante immortalized Beatrice, they rehearsed for a millionth time the loves of preadamite plants.

    Từ trong câu: immortalize, thus, adore, rehearse, time, love, plant

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was he rehearsing some speech in his sleep, or was it a fragment of a phrase from some newspaper article?

    Từ trong câu: article, sleep, or, fragment, rehearse, newspaper, from, some

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I believe,” said Fanny to her aunt Bertram, “there will be three acts rehearsed to-morrow evening, and that will give you an opportunity of seeing all the actors at once.”

    Từ trong câu: actor, believe, aunt, act, rehearse, evening, give, opportunity

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before a fifty-foot moonscape cyclorama, a symphony orchestra was rehearsing "The Music Of The Spheres" from Gustave Holst's "The Planets."

    Từ trong câu: moonscape, fifty, foot, symphony, orchestra, rehearse, music, sphere

    Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Coar, principal of Tech, walked toward the door to the physics classroom, rehearsing the speech he was going to deliver upon Tedder.

    Từ trong câu: tech, mr, principal, walk, toward, door, physics, classroom

    Allen Kim Lang, An Eel by the Tail. Nguồn: Project Gutenberg #65126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehearse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentally rehearse29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.