Câu tiếng Anh có từ “rehearse”
127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehearse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Did you hear all the advantages of the unjust which Thrasymachus was rehearsing?
Từ trong câu: rehearse, hear, advantage
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he agreed to go with her to the Players' Studio where she was rehearsing in some kind of nut show.
Từ trong câu: rehearse, agree, go, player, studio, kind, nut, show
Ben Hecht, Erik Dorn. Nguồn: Project Gutenberg #22358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The scene we were rehearsing was so very remarkable!
Từ trong câu: remarkable, scene, rehearse
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before a fifty-foot moonscape cyclorama, a symphony orchestra was rehearsing "The Music Of The Spheres" from Gustave Holst's "The Planets."
Từ trong câu: moonscape, fifty, foot, symphony, orchestra, rehearse, music, sphere
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Coar, principal of Tech, walked toward the door to the physics classroom, rehearsing the speech he was going to deliver upon Tedder.
Từ trong câu: tech, mr, principal, walk, toward, door, physics, classroom
Allen Kim Lang, An Eel by the Tail. Nguồn: Project Gutenberg #65126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehearse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally rehearse | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.