Câu tiếng Anh có từ “rehearse”
127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehearse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I had it urgently from herself that I should seek you out with her tale, and rehearse it to you.
Chính cô ấy đã khẩn trương nói rằng tôi nên tìm kiếm bạn và kể lại câu chuyện của cô ấy cho bạn nghe.
Từ trong câu: rehearse, urgently, herself, seek, out, tale
Maurice Hewlett, The Spanish Jade. Nguồn: Project Gutenberg #29545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jennie Brice was not in the cast that week, but should have reported that morning (Monday) to rehearse the next week's piece.
Từ trong câu: rehearse, cast, week, report, morning, monday, next, piece
Mary Roberts Rinehart, The Case of Jennie Brice. Nguồn: Project Gutenberg #11127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In learning new music, voices should be rehearsed separately; that is, all sopranos, tenors, basses, and altos by themselves first, then combine the voices.
Từ trong câu: rehearse, learn, new, music, voice, separately, themselves, first
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The German offensive had been prepared with the greatest care; every division had rehearsed the part it was to play when the hour of attack should come.
Từ trong câu: rehearse, offensive, prepare, great, care, every, division, part
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For not slight is the task of rehearsing infinite wisdom, and therefore, like the poets, I ought to commence my relation with an invocation to Memory and the Muses.
Từ trong câu: rehearse, slight, task, infinite, wisdom, therefore, like, poet
428? BCE-348? BCE Plato, Euthydemus. Nguồn: Project Gutenberg #1598. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehearse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally rehearse | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.