Câu tiếng Anh có từ “rehearse”
127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rehearse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This would have made it difficult for him to rehearse his music with the orchestra.
Từ trong câu: rehearse, make, difficult, music, orchestra
«William Boyce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218458 (bản sửa đổi 9878077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is always a good idea to rehearse the questions, as actors would.
Từ trong câu: rehearse, always, good, idea, question, actor
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would be too long a story to rehearse the reasons for the seeming undiminished prejudices.
Từ trong câu: rehearse, long, story, reason, seem, prejudice
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would be responsible for choosing any new musicians, rehearsing and conducting the orchestra, and composing any music that was needed.
Từ trong câu: rehearse, responsible, choose, new, musician, conduct, orchestra, compose
«Kapellmeister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37576 (bản sửa đổi 10365848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All the way to the Grange he rehearsed what he would say to Nell when he rode back to The Cottage.
Suốt chặng đường đến Grange, anh đã nhẩm lại những gì anh sẽ nói với Nell khi quay trở lại The Cottage.
Từ trong câu: rehearse, way, ride, back, cottage
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rehearse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally rehearse | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.