Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rehearse”

127 câu thật có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rehearse nghĩa là luyện tập. rehearse là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in a rehearsal (of). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rehearse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We shall not rehearse his confession in detail; its main outline will be sufficient.

    Từ trong câu: rehearse, main, confession, detail, outline, sufficient

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Which pieces you pick to rehearse will have an effect on your choir.

    Từ trong câu: rehearse, piece, pick, effect, choir

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The group of performers will get together to rehearse.

    Từ trong câu: rehearse, group, performer, get, together

    «Rehearsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67422 (bản sửa đổi 8109600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the unique fact in the present situation is that never before have children rehearsed a role that really will not exist until they are adults.

    Từ trong câu: rehearse, however, unique, fact, present, situation, never, child

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I believe,” said Fanny to her aunt Bertram, “there will be three acts rehearsed to-morrow evening, and that will give you an opportunity of seeing all the actors at once.”

    Từ trong câu: actor, believe, aunt, act, rehearse, evening, give, opportunity

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rehearse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mentally rehearse29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rehearse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rehearse trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ rehearse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rehearse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rehearse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rehearse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rehearse: Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.