E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refusal”

158 câu thật có từ refusal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refusal nghĩa là từ chối. refusal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of refusing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refusal

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng refusal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obstinate refusal109 lần
peremptory refusal52 lần
persistent refusal56 lần
curt refusal41 lần
refusal to comply47 lần
positive refusal125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refusal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refusal trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ refusal hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refusal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refusal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refusal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refusal: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.