Câu tiếng Anh có từ “refusal”
187 câu thật có từ refusal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refusal nghĩa là từ chối. refusal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of refusing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refusal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This can lead to discounting or even refusal of the shipment.
Từ trong câu: refusal, lead, discount, even, shipment
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Refusal to decide can itself maintain an existing distribution of exposure.
Từ trong câu: refusal, decide, itself, maintain, exist, distribution, exposure
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/5.3 Ambiguities of Post-Structuralism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480140 (bản sửa đổi 4673300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Get refusal can lead to a prison sentence in Israel.
Từ trong câu: refusal, get, lead, prison, sentence
«Zablon Simintov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555118 (bản sửa đổi 10742558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This phenomenon involves a refusal to accept power over one's life, and can affect the mental health of family members.
Từ trong câu: refusal, phenomenon, involve, accept, power, life, affect, mental
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in single-parent families», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411516 (bản sửa đổi 3769140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fitzjaw can hardly complain, but he will be very furious at finding his refusal to accommodate a friend appended to the supplicating letter.
Từ trong câu: refusal, accommodate, furious, hardly, complain, find, friend, letter
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several theories can be considered when looking at the role anxiety plays on school refusal.
Từ trong câu: theory, several, consider, look, role, anxiety, play, school
«Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Parental perspectives give an interesting insight into the way anxiety and school refusal can be described.
Từ trong câu: insight, parental, perspective, give, interest, way, anxiety, school
«Motivation and emotion/Book/2015/Anxiety and school refusal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202708 (bản sửa đổi 2192685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refusal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obstinate refusal | 109 lần |
| peremptory refusal | 52 lần |
| persistent refusal | 56 lần |
| curt refusal | 41 lần |
| refusal to comply | 47 lần |
| positive refusal | 125 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refusal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refusal trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ refusal hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refusal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refusal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refusal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refusal: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (26 câu), would (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.